BS-7101 Rổ lọc gang dẻo

 

SỰ MIÊU TẢ

1.Gặp mặt trực tiếp theo tiêu chuẩn ANSI B16.10

2.Mặt bích được khoan theo tiêu chuẩn ASME B 16. 42

 

 


Chi tiết sản phẩm

Video liên quan

Danh mục

Bản vẽ kết cấu

bản vẽ kết cấu

DANH SÁCH VẬT LIỆU

KHÔNG.

Phần

Vật liệu

Tiêu chuẩn Hoa Kỳ

1

Thân hình Gang đúc/Gang dẻo ASTM A126 Hạng B/A395

2

Màn hình Thép không gỉ ASTM SS304

3

Gioăng thân xe Than chì & Thép không gỉ KHÔNG CHỨA AMIĂNG

4

Che phủ Gang đúc/Gang dẻo ASTM A126 Hạng B/A395

5

Bu lông Thép ASTM A307 B

6

Cắm Thép ASTM A307 B

KÍCH THƯỚC TÍNH BẰNG INCH VÀ MILIMÉT

DN

L

Dk

D

b

Hl

H2

1 1/2"

207

98,5

127

16

4-15

114

98

2"

207 121

152

16

4-19

114

98

2,5"

210 140

178

17. 5

4-19

129

112

3"

251 152. 5

190

19

4-19

142

125

4"

292 190. 5

229

24

8-19

165

160

5"

334 216

254

23,8

8-22

173

185

6"

378 241.3

279

25.4

8-22

165

235

8"

475 298,5

343

28,6

8-22

215

295

10"

511 362

406

30.2

12-25

325

340

12"

667 432

483

31,8

12-25

283

423

14"

769 476

533

35

12-29

345

585

16"

842 540

597

36,6

16-29

390

590

18"

890 578

635

39,6

16-32

402

628

20"

900 635

699

42,9

20-32

441

696

24"

1000

749

813

47,8

20-35

523

834


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • pdf