Van bướm hiệu suất cao BUV-1101 dạng wafer lệch kép
PHẠM VI SẢN XUẤT TIÊU CHUẨN
| Lớp NST 150 | Tiêu chuẩn ANSI loại 300 | Tiêu chuẩn ANSI loại 600 | |
| ĐÁNH GIÁ - PSI | 285 | 740 | 1440 |
| ĐÁNH GIÁ - THANH | 20 | 50 | 100 |
| KÍCH THƯỚC - INCH | 2-60 | 2-48 | 2-24 |
| KÍCH THƯỚC mm | 50-1500 | 50-1200 | 50-600 |
| KIỂM TRA | API 598 | ||
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT THỰC TẾ | ANSI B16.10 /API 609 / MSS-SP-68 / ISO 5752 | ||
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT MẶT BÍCH ĐẦU | ASME B16.5: Loại 150, 300, 600 JIS B2210: 10K, 16K, 20K DIN ISO PN10, PN16, PN25, PN40 | ||
| SỰ LIÊN QUAN | Tấm wafer, có tai nối, mặt bích kép | ||
| BỘ TRUYỀN ĐỘNG - HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG | Tay gạt, cơ cấu bánh răng trục vít | ||
| BỘ TRUYỀN ĐỘNG - TỰ ĐỘNG | Động cơ điện, khí nén tác động kép, khí nén lò xo hồi vị | ||
VẬT LIỆU CHÍNH
| VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| ANSI Loại 150 | Tiêu chuẩn ANSI loại 300 | Tiêu chuẩn ANSI loại 600 | |
| THÂN HÌNH | Thép cacbon (A216-WCB) | ||
| 316 SS (A351-CF8M) | |||
| Đĩa | 316SS (A351-CF8M) | ||
| THÂN CÂY | 17 / 4PH (A564-630) | ||
| GHẾ | PTFE, RTFE, thép không gỉ 316, Inconel, PTFE + thép không gỉ 316, RTFE + thép không gỉ 316 | ||
| Ổ TRỤC | Thép không gỉ 316 + tẩm RTFE, thép không gỉ 316 + tẩm than chì | ||
| NIÊM PHONG ĐÓNG GÓI | PTFE, Than chì | ||
| CHẤT LIỆU GHẾ VÀ ĐÁNH GIÁ | |||
| PTFE | Cấp VI, Khít chặt | ||
| RTFE | Cấp VI, Khít chặt | ||
| 316 SS | Lớp V | ||
| INCONEL | Lớp V | ||
| PTFE + Thép không gỉ 316 | Lớp VI kín bong bóng, Lớp V với dòng chảy ưu tiên sau hỏa hoạn | ||
| RTFE + 316 SS | Lớp VI kín bong bóng, Lớp V với dòng chảy ưu tiên sau hỏa hoạn | ||















