Van một chiều kiểu xoay CHV-5104 loại 250, đế kim loại.

MÔ TẢ:

  1. Tuân thủ tiêu chuẩn MSS SP-71.
  2. Mặt bíchkhoan theo tiêu chuẩn ANSI B16. 2(2501b),
  3. Kích thước mặt đối mặt tuân theo ANSI B16.10(1251b).
  4. WÁp suất lò nung: 125, 200WG.

5. Môi trường thích hợp: nước, dầu, khí.

6. Chỉ áp dụng cho các kích thước van: 350 trở lên có lắp bu lông mắt lắp đặt.


Chi tiết sản phẩm

Video liên quan

Danh mục

Bản vẽ kết cấu

 

 

KÍCH THƯỚC TÍNH BẰNG INCH VÀ MILIMÉT

DN

2"

2.5"

3"

4"

5"

6"

8"

10"

12"

L

267

292

317.5

356

400

444.5

533

622

711

Dk

127

149

168

200

235

270

330

387

451

Dg

106.5

125.5

144.5

176.5

211.5

246.5

303.5

357.5

418

D

165

191

210

254

279

318

381

445

521

b

22.3

25.4

28.6

31.8

35

36.6

41.3

47.6

50.8

8-19

8-22

8-22

8-22

8-22

12-22

12-25

16-29

16-32

H

113

133

144

168

198

217

261

287

319

DANH SÁCH VẬT LIỆU

KHÔNG.

Phần

Vật liệu Tiêu chuẩn Hoa Kỳ
1 Bu lông Thép ASTM A307 B
2 Tấm nhận dạng Nhôm
3 Ca bô Gang đúc ASTO A126 HẠNG B
4 Gioăng thân xe Than chì KHÔNG CHỨA AMIĂNG
5 Các loại hạt Thép ASTM A307 B
6 Nút cắm bên hông Thau ASTM B16
7 Gioăng Sợi
8 Ghim treo Thau ASTM B16
9 Móc treo Gang dẻo ASTM A536 65-45-12
10 Vòng đĩa Đồng đúc ASTM B62

10

Đĩa Gang đúc ASTM A126 LOẠI B
11 Máy giặt Thép ASTM A307 B
12 Chốt chẻ Thép không gỉ ASTM 420 S42000
13 Vòng ghế Đồng đúc ASTM B62
14 Đai ốc đĩa Thép ASTM A307 B
15 Thân hình Gang đúc ASTM A126 LOẠI B
16 Bu lông đinh tán Thép ASTM A307 B

 

 


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • pdf