VAN CẦU GLV-3102 DIN 3202 F1 / EN558-1

SỰ MIÊU TẢ

  1. Kích thước mặt đối mặt tuân theo tiêu chuẩn DIN 3202 F1/EN558 1.
  2. Các mặt bích được khoan theo tiêu chuẩn EN1092-2.
  3. Áp suất làm việc: PN16.

Môi chất thích hợp: nước, dầu, khí.  


Chi tiết sản phẩm

Video liên quan

Danh mục

sơ đồ giả định

tp

DANH SÁCH VẬT LIỆU

KHÔNG.

Phần

Vật liệu

Tiêu chuẩn DIN

1

Thân hình

Gang đúc

DIN 1691 GG25

2

Vòng ghế

Đồng đúc

G-CuSn5ZnPb

3

Vòng đĩa

Đồng đúc

G-CuSn5ZnPb

4

Đĩa

Gang đúc

DIN 1691 GG25

5

Nửa vòng tròn

Thép

RRST37-2

6

Hạt

Thép

RRST37-2

7

Bu lông

Thép

RRST37-2

8

Các loại hạt

Thép

RRST37-2

9

Gioăng thân xe

Than chì

KHÔNG CHỨA AMIĂNG

10

Ca bô

Gang đúc

DIN 1691 GG25

11

Đóng gói

Than chì

KHÔNG CHỨA AMIĂNG

12

Đệm kín

Gang dẻo

GGG40

13

Bu lông

Thép

RRST37-2

14

Các loại hạt

Thép

RRST37-2

15

Thân cây

Thép không gỉ

DIN 17224 X20Crl3

16

Hạt thân

Đồng đúc

G~CuSn5ZnPb

17

Bu lông

Thép

RRST37-2

18

Tay quay

Gang dẻo

GGG40

19

Tấm nhận dạng

Nhôm

20

Máy giặt

Thép

RRST37-2

21

Hạt

Thép

RRST37-2

KÍCH THƯỚC TÍNH BẰNG INCH VÀ MILIMÉT

DN

L

Dg

Dk

b

f

Do

H

15

130

46

65

14

2

4-14

100

152

20

150

58

75

16

2

4-14

100

152

25

160

65

85

16

2

4-14

120

157

32

180

78

100

18

2

4-19

120

186

40

200

88

110

18

3

4-19

160

244

50

230

102

125

20

3

4-19

200

278

65

290

122

145

20

3

4-19

200

289

80

310

138

160

22

3

8-19

240

336

100

350

158

180

24

3

8-19

240

378

125

400

188

210

26

3

8-19

280

390

150

480

212

240

26

3

8-23

280

479

200

600

268

298

30

3

12-23

400

575

250

730

320

355

32

3

12-28

520

685

300

850

378

410

32

4

12-28

520

830

350

980

438

470

36

4

16-28

520

980

400

1100

490

525

38

4

16-31

520

1150


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • pdf